Mazda 6

Giá xe: 889,000,000

Màu Sắc:

Kiểu dáng :

Kích thước :

Hộp số :

Nhiên liệu :Xăng

Đánh giá chi tiết

GIÁ XE NEW MAZDA 6 2020 THÁNG 10/2020
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
New Mazda 6 2.0L Luxury 889
New Mazda 6 2.0L Premium 949
New Mazda 6 2.5L Signature Premium 1.049

Mazda 6 2020 là phiên bản nâng cấp giữa vòng đời thuộc thế hệ thứ 3 của mẫu xe này, ra mắt vào tháng 6/2020 tại Việt Nam. Trong lần cải tiến năm nay, Mazda 6 2020 có sự đổi mới mạnh mẽ về thiết kế, nhiều trang bị công nghệ hiện đại và dù vẫn sử dụng khối động cơ – hộp số cũ nhưng cũng có sự tinh chỉnh nhanh nhạy hơn.

Mazda 6 2020 là phiên bản nâng cấp, thuộc thế hệ thứ 3

Mazda 6 2020 được Thaco Trường Hải phân phối tại Việt Nam theo hình thức lắp ráp trong nước với 3 phiên bản: 2.0 Luxury, 2.0 Premium và 2.5 Signature Premium.

Ngoại thất Mazda 6 2020

Việc áp dụng ngôn ngữ thiết kế KODO thế hệ mới với triết lý “Less is more – càng đơn giản càng đẹp” sâu sắc hơn mang đến cho Mazda 6 2020 một kiểu dáng đơn giản nhưng cực kỳ tinh tế và đậm chất nghệ thuật.

Thiết kế Mazda 6

Cùng phong cách với “đàn em” Mazda 3 2020 mới, Mazda 6 2020 lược bỏ gần như mọi chi tiết trang trí thêm thắt để đạt được sự tinh giản nhất. Thiết kế Mazda 6 2020 chủ yếu được tạo tác bằng những đường nét “linh hồn của sự chuyển động” KODO đầy uyển chuyển, sống động, cho cảm giác sang trọng rất thời trang.

Nếu Honda Accord như lão tướng đỉnh đạc, Toyota Camry như một quý ông lịch lãm, VinFast Lux A2.0 như đấng mày râu đạo mạo, thì Mazda 6 lại như một chàng trai hiện đại, nóng bỏng, cực kỳ quyến rũ.

  • Đầu xe

Đầu xe Mazda 6 2020 thu hút với một diện mạo mượt mà, bóng bẩy, rất ấn tượng. Đây là nơi có nhiều sự đổi mới nhất so với “người tiền nhiệm”.

Đầu xe Mazda 6 2020 thu hút với một diện mạo mượt mà, bóng bẩy, rất ấn tượng

Cụm đèn trước Mazda 6 2020 chuốt mỏng nhấn nhá thần thái. Lưới tản nhiệt mở rộng tạo hình bên trong bằng lưỡi nhuyễn 3D mạ chrome đẹp mắt thay thế cho kiểu nan ngang như trước. Nâng đỡ bên dưới lưới tản nhiệt cũng là một vòng chrome chạy dài. Nhưng ở Mazda 2020 vòng chrome này vươn cao lên ôm cả cụm đèn 2 bên.

Cụm đèn trước Mazda 6 2020 chuốt mỏng nhấn nhá thần thái
Lưới tản nhiệt Mazda 6 2020mở rộng tạo hình bên trong bằng lưỡi nhuyễn 3D mạ chrome đẹp mắt

Hốc gió bên dưới mở rộng thiết kế cực kỳ tinh tế và ăn điểm, tạo cảm giác xe như rộng hơn về phương ngang. Đèn sương mù chạy dài nằm đối xứng 2 bên tăng thêm điểm nhấn. Cản trước dẹp, hơi đưa về trước đậm chất những mẫu xe sang thể thao.

Về trang bị, Mazda 6 2020 có hệ thống đèn chiếu xa và chiếu gần LED, tích hợp các tính năng tự động bật/tắt, tự động cân bằng góc chiếu. Riêng 2 bản Premium có thêm đèn tự động chỉnh chế độ đèn chiếu xa, đèn thích ứng thông minh.

Mazda 6 2020 có hệ thống đèn LED, tích hợp nhiều tính năng hiện đại
  • Thân xe

Kích thước Mazda 6 2020 vẫn giữ nguyên so với đời cũ. Thân xe Mazda 6 2020 không có nhiều sự thay đổi so với trước, vẫn giữ những đường gân dập nổi ở trên và dưới cho cảm giác sang trọng.

Thân xe Mazda 6 2020 không có nhiều sự thay đổi so với trước

Gương chiếu hậu Mazda 2020 tích hợp đầy đủ các tính năng chỉnh điện, gập điện và đèn báo rẽ.

Gương chiếu hậu Mazda 2020 tích hợp đầy đủ các tính năng

Mazda 2020 bản 2.0 Luxury trang bị lazang 17 inch đi cùng bộ lốp 225/55R17. Bản 2.0 Premium dùng lazang 17 inch cùng lốp 225/55R17 nhưng có thêm tuỳ chọn 19 inch đi cùng bộ lốp 225/45R19. Bản Mazda 6 full option dùng lazang 19 inch đi cùng bộ lốp 225/45R19.

Mazda 2020 có 2 tuỳ chọn lốp 225/55R17 và 225/45R19
  • Đuôi xe

Đuôi xe Mazda 6 2020 cũng giữ những đường nét chung như trước. Tuy nhiên cụm đèn hậu LED có đồ hoạ mới phong cách 3D sắc sảo hơn. Trên 2 bản Premium có ốp cản sau thể thao đi cùng ống xả kép bề thế.

Đuôi xe Mazda 6 2020 cũng giữ những đường nét chung như trước
Cụm đèn hậu LED Mazda 6 2020 có đồ hoạ mới phong cách 3D sắc sảo hơn
Trên 2 bản Mazda 6 Premium có ốp cản sau thể thao đi cùng ống xả kép bề thế

Màu xe Mazda 6

Mazda 6 có mấy màu? Mazda 6 2020 có 5 màu: Đỏ, Trắng, Xám, Xanh, Đen.

Kích thước Mazda 6

Kích thước Mazda 6 2020
Dài x rộng x cao (mm) 4.865 x 1.840 x 1.450
Chiều dài cơ sở (mm) 2.830
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Bán kính quay vòng (m) 5,6

Trang bị ngoại thất Mazda 6

*Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

Trang bị ngoại thất Mazda 6 2020 2.0 Luxury 2.0 Premium 2.5 Signature
Đèn trước gần – xa LED LED LED
Đèn tự động bật/tắt
Đèn tự động cân bằng góc chiếu
Đèn tự động chỉnh chế độ đèn chiếu xa Không
Đèn thích ứng thông minh Không Tuỳ chọn
Đèn chạy ban ngày LED
Đèn hậu LED LED LED
Gạt mưa tự động
Gương chiếu hậu Chỉnh điệnGập điện

Đèn báo rẽ

Chỉnh điệnGập điện

Đèn báo rẽ

Chỉnh điện

Gập điện

Đèn báo rẽ

Ốp cản sau thể thao Không
Lốp 225/55R17 225/55R17 225/45R19

Nội thất Mazda 6 2020

Nội thất Mazda 6 2020 cũng có sự tinh giản mang lại vẻ đẹp sang trọng và hiện đại hơn. Một số trang bị nội thất cũng được nâng cấp so với trước.

Nội thất Mazda 6 2020 cũng có sự tinh giản mang lại vẻ đẹp sang trọng và hiện đại hơn

Hệ thống ghế ngồi và khoang hành lý

Hệ thống ghế ngồi Mazda 6 2020 đều được bọc da cao cấp đục lỗ. Riêng bản 2.5 Signature Premium có thêm tuỳ chọn bọc da Nappa. Ở đời mới 2020, hệ thống ghế Mazda 6 facelift được thiết kế lại chuyển từ múi ngang sang múi dọc cao cấp hơn.

Hệ thống ghế ngồi Mazda 6 2020 đều được bọc da cao cấp đục lỗ

Hàng ghế trước Mazda 6 2020 thiết kế phong cách thể thao, ôm thân người với khả năng nâng đỡ tốt. Ghế lái và cả ghế phụ đều có tính năng chỉnh điện. Đây là một điểm cộng trên Mazda 6 bởi nhiều ở đối thủ khác, ghế phụ vẫn chỉ chỉnh tay. Ngoài ra, ghế lái trên Mazda 6 2020 còn có tính năng nhớ vị trí. Ở 2 phiên bản Premium, hàng ghế trước có tính năng thông hơi và làm mát – một tính năng rất hữu ích với điều kiện khí hậu như ở nước ta.

Hàng ghế trước Mazda 6 2020 thiết kế phong cách thể thao, có chỉnh điện và làm mát

Hàng ghế sau Mazda 6 2020 tựa đầu 3 vị trí, có bệ tỳ tay ở giữa tích hợp ngăn để cốc. Cũng như Mazda 3, sự thông thoáng không phải là điểm mạnh ở Mazda 6 nếu so sánh với các đối thủ Toyota Camry hay Honda Accord. Tuy nhiên vì là một mẫu sedan hạng D nên không gian Mazda 6 sẽ không bị hạn chế như “đàn em”, vẫn đủ dùng, đủ thoải mái nhưng để nói là thật sự lý tưởng, nhất là ở khoảng không gian trần thì chưa.

Hàng ghế sau Mazda 6 2020 rộng rãi nhưng chưa lý tưởng như Toyota Camry hay Honda Accord

Và có điều đáng tiếc khác là ở một mẫu xe bóng bẩy và thời thượng như Mazda 6 lại không có màn hình điều khiển từ ghế sau đặt trên bệ tỳ tay phong cách “ông chủ” như Toyota Camry mới.

Khoang hành lý Mazda 6 2020 cũng không quá rộng, cũng chỉ đủ dùng với thể tích 480 lít. Hàng ghế sau có thể gập tỷ lệ 6:4 để mở rộng diện tích để đồ nếu cần.

Khu vực lái xe

Khu vực lái Mazda 6 2020 facelift cũng có sự một vài sự tinh chỉnh nhẹ. Vô lăng xe vẫn giữ nguyên kiểu dáng thiết kế như đời trước, phía sau có lẫy chuyển số. Cụm đồng hồ có sự thay đổi chuyển từ 3 đồng hồ Analog sang 2 cộng thêm màn hình hiển thị đa thông tin ở giữa giống với Mazda 3.

Khu vực lái Mazda 6 2020 facelift cũng có sự một vài sự tinh chỉnh nhẹ
Cụm đồng hồ Mazda 6 2020 đổi mới khi thêm màn hình hiển thị đa thông tin ở giữa

Bệ cần số trung tâm cũng chuyển ốp mặt nhựa lỳ sang nhựa bóng trong cho cảm giác sang hơn. Còn về cách bố trí thì vẫn như cũ.

Bệ cần số trung tâm Mazda 6 2020 được ốp nhựa bóng trong sang hơn

Mazda 6 2020 trang bị các tính năng chìa khoá thông minh & khởi động bằng nút bấm, màn hình HUD hiển thị tốc độ, Cruise Control, phanh tay điện tử tích hợp giữ phanh, gương chiếu hậu chống chói tự động.

Mazda 6 2020 trang bị Cruise Control

Taplo

Khu vực taplo Mazda 6 2020 mới không hẳn là “lột xác” nhưng cũng có nhiều sự tinh chỉnh gãy gọn, hiện đại hơn. Chất liệu sử dụng chủ yếu là nhựa mềm, bọc da và ốp gỗ sen Nhật Bản. Phong cách thiết kế và bố trí tương tự như Mazda 3.

Khu vực taplo Mazda 6 2020 có nhiều sự tinh chỉnh gãy gọn, hiện đại hơn
Chất liệu nội thất Mazda 6 2020 sử dụng chủ yếu là nhựa mềm, bọc da và ốp gỗ sen Nhật Bản

Tuy nhiên khác ở màn hình trung tâm, trong khi “đàn em” được nâng cấp màn hình cảm ứng 8.8 inch thì Mazda 6 chỉ được 8 inch lại theo kiểu dáng trước. Nhiều người cũng đánh giá Mazda 6 có màn hình trung tâm kiểu dáng không “chất” như Mazda 3.

Hệ thống giải trí, tiện nghi

Về hệ thống giải trí, như đã đề cập, Mazda 6 2020 được nâng cấp màn hình cảm ứng trung tâm từ 7 inch lên 8 inch. Hệ thống âm thanh dùng 11 loa Bose cho 2 bản Premium, riêng bản 2.0 Luxury vẫn dùng 6 loa thường. Xe vẫn bố trí đầu đọc DVD cho cả 3 bản. Bên cạnh các hỗ trợ kết nối cơ bản như AUX, USB, Bluetooth… xe còn có sạc không dây, kết nối Apple CarPlay và Android Auto.

Mazda 6 2020 được nâng cấp màn hình cảm ứng trung tâm từ 7 inch lên 8 inch

Mazda 6 2020 trang bị điều hoà tự động 2 vùng độc lập, có cửa gió cho hàng ghế sau. Các trang bị kính chỉnh điện và cửa sổ trời đều là trang bị tiêu chuẩn.

Trang bị nội thất Mazda 6

*Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

Trang bị nội thất Mazda 6 2020 2.0 Luxury 2.0 Premium 2.5 Signature
Vô lăng Bọc da Bọc da Bọc da
Lẫy chuyển số
Chìa khoá thông minh & khởi động bằng nút bấm
Màn hình HUD Không
Cruise Control
Phanh tay điện tử tích hợp giữ phanh
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Chất liệu ghế Da cao cấp Da cao cấp Tuỳ chọn da Nappa
Ghế lái Chỉnh điệnNhớ vị trí Chỉnh điệnNhớ vị trí Chỉnh điện

Nhớ vị trí

Ghế hành khách trước Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện
Thông hơi làm mát ghế trước Không
Hàng ghế thứ 2 Gập 6:4 Gập 6:4 Gập 6:4
Điều hoà Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Màn hình cảm ứng 8 inch 8 inch 8 inch
Âm thanh 6 loa 11 loa Bose 11 loa Bose
Đầu DVD
Kính chỉnh điện
Cửa sổ trời

Thông số kỹ thuật Mazda 6 2020

Mazda 6 2020 vẫn sử dụng động cơ 2.0L và 2.5L như trước nhưng đã có sự tinh chỉnh:

  • Động cơ SkyActiv-G 2.0L: công suất cực đại 154 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 200 Nm tại 4.000 vòng/phút.
  • Động cơ SkyActiv-G 2.5L: công suất cực đại 188 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 252 Nm tại 4.000 vòng/phút.

Mazda 6 sử dụng hộp số tự động 6 cấp, dẫn động cầu trước.

Mazda 6 2020 vẫn sử dụng động cơ 2.0L và 2.5L như trước nhưng đã có sự tinh chỉnh

*Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

Thông số kỹ thuật Mazda 6 2020 2.0 Luxury 2.0 Premium 2.5 Signature
Động cơ 2.0L 2.0L 2.5L
Công suất cực đại (ps/rpm) 154/6.000 154/6.000 188/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 200/4.000 200/4.000 252/4.000
Hộp số 6AT 6AT 6AT
Dẫn động FWD FWD FWD
Trợ lực lái Điện Điện Điện
Chế độ lái thể thao
Hệ thống treo trước/sau McPherson/Liên kế đa điểm
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/Đĩa đặc

Trang bị an toàn Mazda 6 2020

Mazda 6 2020 sở hữu hệ thống an toàn được đánh giá cao hàng đầu phân khúc. 2 phiên bản 2.0 Premium và 2.5 Signature có các tính năng hiện đại như camera 360 độ, cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang…

Để giữ được giá bán cạnh tranh, hãng Mazda đã rất tinh tế khi đưa gói an toàn cao cấp i-Activesense vào lựa chọn tuỳ chọn thêm thay vì trang bị sẵn như trước đây tương tự như Mazda CX-5. Nếu muốn sở hữu gói an toàn này, người mua phải chi thêm. Gói an toàn cao cấp i-Activesense tuỳ chọn bao gồm: cảnh báo chệch làn đường, hỗ trợ giữ làn đường, hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố phía trước và sau, điều khiển hành trình tích hợp radar, nhắc nhở người lái tập trung…

*Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

Trang bị an toàn Mazda 6 2020 2.0 Luxury 2.0 Premium 2.5 Signature
Phanh ABS, EBD, BA
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Khởi hành ngang dốc
Số túi khí 6 6 6
Camera lùi
Cảm biến sau
Cảm biến trước
Camera 360 độ Không
Cảnh báo điểm mù Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không
Cảnh báo chệch làn đường Không Gói tuỳ chọn Gói tuỳ chọn
Hỗ trợ giữ làn đường Không Gói tuỳ chọn Gói tuỳ chọn
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố phía trước Không Gói tuỳ chọn Gói tuỳ chọn
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố phía sau Không Gói tuỳ chọn Gói tuỳ chọn
Hỗ trợ phanh thông minh Không Gói tuỳ chọn Gói tuỳ chọn
Điều khiển hành trình tích hợp radar Không Gói tuỳ chọn Gói tuỳ chọn
Nhắc nhở người lái tập trung Không Gói tuỳ chọn Gói tuỳ chọn

Khả năng vận hành Mazda 6

Động cơ

Khối động cơ SkyActiv luôn là một niềm tự hào của nhà Mazda. Điểm mạnh của động cơ SkyActiv là đạt được tỷ số nén cao giúp tối ưu hoá hiệu suất vận hành song vẫn đảm bảo tiết kiệm nhiên liệu. Tuy nhiên một số người tỏ ý “chê” Mazda 6 trong việc duy trì 2 khối động cơ 2.0L và 2.5L trong thời gian quá lâu. Nhưng vẫn không thể phủ nhận, cho đến thời điểm hiện tại, đây vẫn là những khối động cơ mạnh mẽ hàng đầu phân khúc, hiện chỉ đứng sau VinFast LUX A2.0.

Sử dụng khối động cơ cùng dung tích 2.5L nhưng công suất cực đại của Mazda 6 nhỉnh hơn so với Toyota Camry, phiên bản động cơ 2.0L của Mazda 6 cũng cho công suất cao hơn bản 2.0L của Camry. Và tất nhiên bản 2.5L của Mazda 6 cũng hơn cả động cơ 1.5L Turbo của Honda Accord.

Phiên bản Mazda 6 2.5L cho khả năng tăng tốc tốt, cảm giác lái thể thao, nhất là khi chuyển sang chế độ Sport. Sức mạnh động cơ thể hệ rõ nhất, trải nghiệm lái “đã” nhất là khi xe chạy đường trường, đường cao tốc, lên đèo dốc. Kết hợp với lẫy chuyển số sau vô lăng, Mazda 6 2.5L chắc chắn sẽ khiến người lái đi từ hài lòng đến thoả mãn.

Mazda 6 2.5L cho khả năng tăng tốc tốt, cảm giác lái thể thao, nhất là khi chuyển sang chế độ Sport

Còn với phiên bản Mazda 6 2.0L, nhiều người dùng lo ngại liệu động cơ này có yếu không? Tất nhiên so với bản 2.5L, Mazda 6 bản 2.0L cho cảm giác lái không “đã chân” bằng. Tuy nhiên, về vấn đề yếu thì người mua không phải lo lắng. Theo cảm nhận của chúng tôi cũng như nhiều chủ xe khác thì bản động cơ 2.0L của Mazda 6 vẫn đáp ứng tốt khi đi phố hay chạy đường trường. Là một mẫu xe sedan nên trọng lượng Mazda 6 khác nhẹ không như những chiếc crossover hay SUV nên ngay cả khi full tải thì động cơ 2.0L vẫn không tỏ ra đuối sức. Xe không có dấu hiệu “hụt hơi” khi tăng tốc đột ngột.

Mazda 6 2.0L đáp ứng tốt khi đi phố hay chạy đường trường

Nếu mục đích sử dụng chỉ thuần đi phố thông thường thì Mazda 6 2.0L đã tốt. Nhưng nếu yêu cầu cao về trải nghiệm lái, muốn “đã chân” hơn thì phiên bản Mazda 6 2.5L vẫn là lựa chọn lý tưởng.

Vô lăng

Hệ thống lái Mazda 6 cũng được đánh giá khá cao. Xe được trang bị hệ thống trợ lực điện giúp tay lái nhẹ và linh hoạt khi di chuyển tốc độ thấp. Điều này giúp người lái điều khiển vô lăng dễ dàng và thảnh thơi hơn khi chạy vào những con đường nội thành đông đúc giờ cao điểm. Ở tốc độ cao, vô lăng nặng tay hơn, khá nhạy, cho cảm giác lái chân thật.

Hệ thống lái Mazda 6 cũng được đánh giá khá cao

Hệ thống treo, khung gầm

Sở hữu bản lĩnh của một mẫu xe hạng D, Mazda 6 vận hành rất đầm chắc ở tốc độ cao. Mức độ đầm chắc của Mazda 6 tỏ ra ngang ngửa với 2 “đối thủ lớn” Toyota Camry và Honda Accord. Có được ưu thế này là do Mazda 6 2020  được trang bị công nghệ G-Vectoring Control Plus kiểm soát từ đó điều hướng mô men xoắn giúp xe ổn định, hạn chế tối đa tình trạng mất lái khi vào cua ở tốc độ cao cũng như chạy nhanh trên đường trơn ướt. Khi chạy ở dải tốc cao, Mazda 6 tỏ rõ sự vững vàng của mình. Xe không có dấu hiệu chòng chành hay bồng bềnh.

Mazda 6 2020 được trang bị công nghệ G-Vectoring Control Plus giúp xe ổn định hơn

Hệ thống treo của Mazda 6 được đánh giá khá tốt. Hệ giảm xóc triệt tiêu dao động hiệu quả. Xe có thể lướt qua “ổ gà” hay các gờ giảm tốc một cách khá êm. Một ưu điểm khác là gầm Mazda 6 thuộc hàng cao nhất phân khúc với khoảng sáng lên đến 165mm, trong khi cả Toyota Camry và Honda Accord dưới 150mm. Đây là một lợi thế giúp Mazda 6 leo lề, di chuyển đường ngập, đường xấu tốt hơn.

Khả năng cách âm

Hệ thống cách âm của Mazda 6 cũng đã được đánh giá tốt từ bản Mazda 6 facelift 2016 – 2017. Dù chạy ở đường sá đông đúc hay trên cao tốc, cabin xe cũng ít bị nhiễm tạp âm. Ngồi trong xe, cả người lái và hành khách sẽ có được một không gian yên tĩnh thực sự.

Khả năng cách âm Mazda 6 cũng được đánh giá cao

Từ bản Mazda 6 facelift 2016 – 2017, hãng Mazda đã có một số nâng cấp đáng kể về hệ thống vỏ xe, trong đó kính xe chuyển sang 2 lớp, những mối bắt ghép động cơ cũng được chú ý tinh chỉnh để giảm thiểu tiếng ồn, nâng khả năng cách âm lên mức tốt nhất. Tuy nhiên theo một số chủ xe, khi di chuyển đường xấu đôi khi Mazda 6 bị nhiễm tiếng ồn vọng từ gầm xe.

CÁC PHIÊN BẢN MAZDA 6 2020


Mazda 6 2020 có tất cả 3 phiên bản:

  • Mazda 60 Luxury
  • Mazda 60 Premium
  • Mazda 65 Signature Premium

So sánh các phiên bản Mazda 6

*Kéo bảng sang phải để xem đầy đủ thông tin

So sánh các phiên bản Mazda 6 2020 2.0 Luxury 2.0 Premium 2.5 Signature
Giá xe (triệu đồng) 889 949 1.049
Trang bị ngoại thất
Đèn trước gần – xa LED LED LED
Đèn tự động bật/tắt
Đèn tự động cân bằng góc chiếu
Đèn tự động chỉnh chế độ đèn chiếu xa Không
Đèn thích ứng thông minh Không Tuỳ chọn
Đèn chạy ban ngày LED
Đèn hậu LED LED LED
Gạt mưa tự động
Gương chiếu hậu Chỉnh điệnGập điện

Đèn báo rẽ

Chỉnh điệnGập điện

Đèn báo rẽ

Chỉnh điện

Gập điện

Đèn báo rẽ

Ốp cản sau thể thao Không
Lốp 225/55R17 225/55R17 225/45R19
Trang bị nội thất
Vô lăng Bọc da Bọc da Bọc da
Lẫy chuyển số
Chìa khoá thông minh & khởi động bằng nút bấm
Cruise Control
Phanh tay điện tử tích hợp giữ phanh
Gương chiếu hậu chống chói tự động
Chất liệu ghế Da cao cấp Da cao cấp Tuỳ chọn da Nappa
Ghế lái Chỉnh điệnNhớ vị trí Chỉnh điệnNhớ vị trí Chỉnh điện

Nhớ vị trí

Ghế hành khách trước Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện
Hàng ghế thứ 2 Gập 6:4 Gập 6:4 Gập 6:4
Điều hoà Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
Màn hình cảm ứng 8 inch 8 inch 8 inch
Âm thanh 6 loa 11 loa Bose 11 loa Bose
Đầu DVD
Kính chỉnh điện
Cửa sổ trời
Động cơ & hộp số
Động cơ 2.0L 2.0L 2.5L
Hộp số 6AT 6AT 6AT
Trang bị an toàn
Phanh ABS, EBD, BA
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Khởi hành ngang dốc
Số túi khí 6 6 6
Camera lùi
Cảm biến sau
Cảm biến trước
Camera 360 độ Không
Cảnh báo điểm mù Không
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi Không
Cảnh báo chệch làn đường Không Gói tuỳ chọn Gói tuỳ chọn
Hỗ trợ giữ làn đường Không Gói tuỳ chọn Gói tuỳ chọn
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố phía trước Không Gói tuỳ chọn Gói tuỳ chọn
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố phía sau Không Gói tuỳ chọn Gói tuỳ chọn
Hỗ trợ phanh thông minh Không Gói tuỳ chọn Gói tuỳ chọn
Điều khiển hành trình tích hợp radar Không Gói tuỳ chọn Gói tuỳ chọn
Nhắc nhở người lái tập trung Không Gói tuỳ chọn Gói tuỳ chọn

Dự tính chi phí: Mazda 6

Giá Lăn Bánh dự kiến

Giá xe889,000,000

Thuế trước bạ (10%) 88,900,000

Biển số 2,000,000

Phí đường bộ (01 năm) 1,560,000

Phí đăng kiểm 340,000

Bảo hiểm TNDS (01 năm)537,200

Tổng phí93,337,200

Trả ngay 982,337,200

Trả góp (tối thiểu) 266,700,000

Thông số kỹ thuật

Tính phí trả góp xe

Số tiền vay
(% giá trị xe)
Thời hạn vay
(năm)
Contact Me on Zalo